noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng nhỏ, hốc, khe núi. A small valley between mountains. Ví dụ : "He built himself a cabin in a hollow high up in the Rockies." Ông ấy tự xây một căn nhà gỗ trong một thung lũng nhỏ trên cao thuộc dãy Rockies. geography nature place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc, lỗ, chỗ lõm. A sunken area or unfilled space in something solid; a cavity, natural or artificial. Ví dụ : "the hollow of the hand or of a tree" Lòng bàn tay hoặc hốc cây. geography geology nature space environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc, chỗ lõm, vùng trũng. A sunken area. Ví dụ : "The heavy rain filled the small hollows in the playground with water. " Cơn mưa lớn đã làm đầy nước những chỗ lõm nhỏ trên sân chơi. geography geology area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trống rỗng, cảm giác trống trải. A feeling of emptiness. Ví dụ : "The hollows in her stomach grew as lunchtime approached. " Cơn đói cồn cào khiến bụng cô ấy trở nên trống rỗng khi giờ ăn trưa đến gần. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đào, đục. To make a hole in something; to excavate Ví dụ : "The children carefully hollows out the pumpkin to make a jack-o'-lantern. " Bọn trẻ cẩn thận khoét quả bí ngô để làm đèn lồng bí ngô. action structure geology archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, la, hò hét. To call or urge by shouting; to hollo. Ví dụ : "From the porch, Mom hollows to the kids playing in the yard to come inside for dinner. " Từ hiên nhà, mẹ hò bọn trẻ đang chơi ngoài sân vào ăn tối. communication sound language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc