Hình nền cho holt
BeDict Logo

holt

/hɒlt/ /hoʊlt/

Định nghĩa

noun

Lùm cây, khu rừng nhỏ.

Ví dụ :

Con nai lao nhanh vào nơi an toàn của lùm cây rồi biến mất nhanh chóng giữa những hàng cây và bụi rậm.
noun

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia động vật hoang dã kiên nhẫn chờ đợi gần bờ sông, hy vọng chộp được khoảnh khắc những con rái cá từ từ chui ra khỏi hang ổ của chúng.