noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùm cây, khu rừng nhỏ. A small piece of woodland or a woody hill; a copse. Ví dụ : "The deer darted into the safety of the holt, disappearing quickly among the trees and bushes. " Con nai lao nhanh vào nơi an toàn của lùm cây rồi biến mất nhanh chóng giữa những hàng cây và bụi rậm. environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ổ. The lair of an animal, especially of an otter. Ví dụ : "The wildlife photographer patiently waited near the riverbank, hoping to capture a glimpse of the otters emerging from their holt. " Người nhiếp ảnh gia động vật hoang dã kiên nhẫn chờ đợi gần bờ sông, hy vọng chộp được khoảnh khắc những con rái cá từ từ chui ra khỏi hang ổ của chúng. animal environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc