Hình nền cho otter
BeDict Logo

otter

/ˈɒt.ə/ /ˈɑtɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con rái cá bơi nhanh nhẹn trên sông, bắt cá về nuôi gia đình.
noun

Ví dụ :

Khi so sánh vóc dáng của mình với David, người mà Mark gọi là "gấu" vì thân hình vạm vỡ, Mark, với thân hình gầy và ngực đầy lông, tự nhận mình là "rái cá".