Hình nền cho copse
BeDict Logo

copse

/kɒps/

Định nghĩa

noun

Lùm cây, bụi cây.

Ví dụ :

Lũ trẻ trốn trong lùm cây sau trường trong lúc chơi trò đuổi bắt.
verb

Trồng và bảo tồn.

Ví dụ :

Cộng đồng dân cư quyết định trồng và bảo tồn khu vực cây cối um tùm phía sau trường, trồng các loại cây và bụi bản địa để tạo ra một khu bảo tồn động vật hoang dã nhỏ.