noun🔗ShareNữ chủ nhà, người dẫn chương trình nữ. A female host."The host and hostess greeted their guests at the door."Người chủ nhà và nữ chủ nhà chào đón khách của họ ở cửa.personjobserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBà chủ quán trọ, nữ chủ quán trọ. A female innkeeper."In the small village inn, the friendly hostesses always greeted weary travelers with a warm meal and a comfortable room. "Ở quán trọ nhỏ trong làng, những bà chủ quán trọ thân thiện luôn chào đón những lữ khách mệt mỏi bằng một bữa ăn ấm cúng và một căn phòng thoải mái.jobpersonserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếp viên hàng không nữ. Stewardess: a woman steward on an airplane.""The hostesses on the plane offered everyone a drink and a warm towel before takeoff." "Các tiếp viên hàng không nữ trên máy bay đã mời mọi người nước uống và khăn ấm trước khi cất cánh.jobservicevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếp viên quán bar, gái quán bar. A bar hostess or bargirl; a paid female companion offering conversation and in some cases sex."Many bars in that district employ hostesses to entertain customers and encourage them to buy drinks. "Nhiều quán bar trong khu đó thuê tiếp viên quán bar để trò chuyện với khách và khuyến khích họ mua đồ uống.personjobsexentertainmentservicesocietybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc