BeDict Logo

humored

/ˈhjuːmərd/ /ˈjuːmərd/
Hình ảnh minh họa cho humored: Tính khí, Tâm trạng.
adjective

Vì sáng nay cô ấy tâm trạng không tốt, nên các đồng nghiệp tránh hỏi cô ấy bất cứ điều gì cho đến sau giờ giải lao uống cà phê.