verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở trong lều, cho ở lều. To provide (someone) with shelter in a hut. Ví dụ : "to hut troops in winter quarters" Che chở cho quân lính trong lều vào mùa đông. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu trong lều, trú trong lều. To take shelter in a hut. Ví dụ : "During the sudden rainstorm, the hikers were hutting in a small shepherd's shelter they found along the trail. " Trong cơn mưa giông bất ngờ, những người đi bộ đường dài đã trú mưa trong một cái lều nhỏ của người chăn cừu mà họ tìm thấy dọc theo con đường mòn. building place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, xếp thành đống. To stack (sheaves of grain). Ví dụ : "The farmer spent the afternoon hutting the wheat sheaves, creating neat stacks in the field before the rain came. " Buổi chiều hôm đó, người nông dân chất đống những bó lúa mì thành những đống gọn gàng trên cánh đồng trước khi trời mưa. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ổ chuột, khu ổ chuột. A hovel or slum building in parts of Asia. Ví dụ : "After the monsoon rains, the hutting near the river was severely damaged, leaving many families without shelter. " Sau những trận mưa lũ, những khu nhà ổ chuột gần sông bị hư hại nghiêm trọng, khiến nhiều gia đình mất nhà cửa. property architecture building area world place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc