Hình nền cho slum
BeDict Logo

slum

/slʌm/

Định nghĩa

noun

Khu ổ chuột, xóm nghèo.

Ví dụ :

Trên đường đến trường, bọn trẻ đi ngang qua khu ổ chuột, để ý thấy những cửa sổ vỡ và các tòa nhà đang đổ nát.
noun

Đồ rẻ tiền, đồ lặt vặt.

Ví dụ :

Sau khi chơi trò ném vòng ở hội chợ, Michael đã thắng được một đống đồ chơi nhựa rẻ tiền, toàn là đồ lặt vặt thường thấy ở mấy trò này thôi.
verb

Ăn chơi ở khu ổ chuột, thăm thú khu nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Đôi khi những du khách giàu có lại ăn chơi/thăm thú khu nhà ổ chuột ở những khu phố cổ, kém phát triển hơn của thành phố để trải nghiệm văn hóa địa phương.