noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu ổ chuột, xóm nghèo. A dilapidated neighborhood where many people live in a state of poverty. Ví dụ : "The children walked past the slum on their way to school, noticing the broken windows and crumbling buildings. " Trên đường đến trường, bọn trẻ đi ngang qua khu ổ chuột, để ý thấy những cửa sổ vỡ và các tòa nhà đang đổ nát. property area society condition economy place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rẻ tiền, đồ lặt vặt. Inexpensive trinkets awarded as prizes in a carnival game. Ví dụ : "After playing the ring toss game at the fair, Michael won a pile of cheap plastic toys, the usual slum you get at these things. " Sau khi chơi trò ném vòng ở hội chợ, Michael đã thắng được một đống đồ chơi nhựa rẻ tiền, toàn là đồ lặt vặt thường thấy ở mấy trò này thôi. entertainment game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi ở khu ổ chuột, thăm thú khu nhà ổ chuột. To visit a neighborhood of a status below one's own. Ví dụ : ""The wealthy tourists sometimes slum in the older, less developed part of the city to experience the local culture." " Đôi khi những du khách giàu có lại ăn chơi/thăm thú khu nhà ổ chuột ở những khu phố cổ, kém phát triển hơn của thành phố để trải nghiệm văn hóa địa phương. society culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hầm thịt. Slumgullion; a meat-based stew Ví dụ : "For dinner, we had a hearty slum, perfect with crusty bread. " Bữa tối chúng tôi có món hầm thịt ngon lành, ăn kèm với bánh mì giòn thì thật tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc