Hình nền cho hovel
BeDict Logo

hovel

/ˈhɒvəl/

Định nghĩa

noun

Chuồng, lều tạm, nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Vào mùa đông khắc nghiệt, người nông dân dời đàn cừu của mình vào cái lều tạm để che chắn chúng khỏi gió và tuyết.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc đã xây ống khói cho lò sưởi mới theo kiểu nâng cao tường sau và tường bên để khói không bị thoát ra bếp.