Hình nền cho identifiers
BeDict Logo

identifiers

/aɪˈdɛntɪfaɪərz/

Định nghĩa

noun

Người xác định, người nhận diện.

Ví dụ :

Tại sân bay, nhân viên hải quan là người nhận diện hành khách nhập cảnh.
noun

Sách hướng dẫn nhận dạng, tài liệu nhận dạng, công cụ nhận dạng.

Ví dụ :

Những người yêu chim sử dụng sách hướng dẫn thực địa như những công cụ nhận dạng để phân biệt các loài chim khác nhau dựa trên màu sắc, tiếng hót và kích thước của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu sinh viên, mỗi sinh viên có những định danh duy nhất như mã số sinh viên và tên người dùng.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu của trường, số báo danh học sinh đóng vai trò như mã định danh duy nhất, giúp đảm bảo hồ sơ của mỗi học sinh được lưu trữ riêng biệt và chính xác.