verb🔗ShareLý tưởng hóa, xem là lý tưởng, thần tượng hóa. To regard something as ideal."My younger brother idealizes professional athletes, believing their lives are perfect. "Em trai tôi lý tưởng hóa các vận động viên chuyên nghiệp, luôn nghĩ cuộc sống của họ hoàn hảo lắm.mindphilosophyattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, Thần tượng hóa. To conceive or form an ideal."She idealizes her grandmother, remembering only her kindness and wisdom, and forgetting any flaws. "Cô ấy lý tưởng hóa bà của mình, chỉ nhớ những đức tính tốt như lòng tốt và sự thông thái, mà bỏ qua mọi khuyết điểm.mindphilosophycharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, thần tượng hóa. To portray using idealization."The movie often idealizes family life, showing only happy moments and ignoring the challenges. "Bộ phim thường lý tưởng hóa cuộc sống gia đình, chỉ chiếu những khoảnh khắc hạnh phúc mà bỏ qua những khó khăn, thử thách.artliteraturestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc