verb🔗ShareĂn không ngồi rồi, lãng phí, tiêu hao. To spend in idleness; to waste; to consume."He idles away his afternoons playing video games instead of studying. "Anh ta bỏ phí buổi chiều của mình bằng cách chơi điện tử thay vì học hành.timeactionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn không ngồi rồi, nhàn rỗi, lêu bêu. To lose or spend time doing nothing, or without being employed in business.""During summer vacation, my brother often idles away the afternoons playing video games." "Vào kỳ nghỉ hè, anh trai tôi thường lêu bêu cả buổi chiều chơi điện tử.timebusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNổ cầm chừng, chạy không tải. Of an engine: to run at a slow speed, or out of gear; to tick over."The bus idles outside the school while waiting for the children. "Chiếc xe buýt nổ cầm chừng bên ngoài trường học trong lúc chờ học sinh.vehiclemachineenergytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc