adjective🔗ShareĐắm chìm, bao trùm, như thật. Tending to immerse."The museum's new exhibit was so immersive, I felt like I was actually walking through ancient Egypt. "Triển lãm mới của bảo tàng ấn tượng đến mức khiến tôi cảm thấy như mình đang thực sự đi bộ xuyên Ai Cập cổ đại, cứ như thể mình đang hoàn toàn đắm chìm trong không gian đó vậy.technologymediaentertainmentcomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐắm chìm, như thật. Giving the impression of immersion."The museum exhibit with virtual reality headsets was incredibly immersive, making us feel like we were actually walking on the moon. "Triển lãm ở bảo tàng với kính thực tế ảo đó thực sự rất sống động và chân thật, khiến chúng tôi cảm thấy như đang thực sự đi bộ trên mặt trăng vậy.technologymediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc