Hình nền cho immersive
BeDict Logo

immersive

/ɪˈmɜːrsɪv/ /ɪˈmɝːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Đắm chìm, bao trùm, như thật.

Ví dụ :

"The museum's new exhibit was so immersive, I felt like I was actually walking through ancient Egypt. "
Triển lãm mới của bảo tàng ấn tượng đến mức khiến tôi cảm thấy như mình đang thực sự đi bộ xuyên Ai Cập cổ đại, cứ như thể mình đang hoàn toàn đắm chìm trong không gian đó vậy.
adjective

Đắm chìm, như thật.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng với kính thực tế ảo đó thực sự rất sống động và chân thật, khiến chúng tôi cảm thấy như đang thực sự đi bộ trên mặt trăng vậy.