verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng, đe dọa. To hang or be suspended over (something); to overhang. Ví dụ : "The deadline for the school project impends, so everyone is working hard to finish it. " Thời hạn nộp dự án của trường đang đến gần kề, như treo lơ lửng trên đầu, nên mọi người đang cố gắng hoàn thành. environment disaster weather future situation event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâm nguy, đe dọa. Figuratively to hang over (someone) as a threat or danger. Ví dụ : "The looming deadline for the project impends, threatening to disrupt everyone's schedule. " Hạn chót của dự án đang đến gần, như một mối đe dọa treo lơ lửng, có nguy cơ làm đảo lộn lịch trình của mọi người. outcome disaster situation future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xảy ra, lăm le, đe dọa. To threaten to happen; to be about to happen, to be imminent. Ví dụ : "The deadline for the project impends, so we need to work hard this week. " Thời hạn nộp dự án sắp đến rồi, nên tuần này chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ. time event future possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, chi trả. To pay. Ví dụ : "The small business owner impends her taxes quarterly to avoid a large bill at the end of the year. " Chủ doanh nghiệp nhỏ trả thuế hàng quý để tránh một hóa đơn lớn vào cuối năm. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc