Hình nền cho impends
BeDict Logo

impends

/ɪmˈpɛndz/

Định nghĩa

verb

Lơ lửng, treo lơ lửng, đe dọa.

Ví dụ :

Thời hạn nộp dự án của trường đang đến gần kề, như treo lơ lửng trên đầu, nên mọi người đang cố gắng hoàn thành.