noun🔗ShareSự thiếu chính xác, những điều không chính xác, những sai sót. The property of being inaccurate; lack of accuracy."The student's report contained several inaccuracies, such as wrong dates and incorrect names. "Bản báo cáo của học sinh đó có một vài chỗ thiếu chính xác, ví dụ như sai ngày tháng và tên gọi không đúng.qualitystatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thiếu chính xác, sai sót, điều không chính xác. A statement, passage etc. that is inaccurate or false."The history report contained several inaccuracies about the date of the Revolutionary War. "Bản báo cáo lịch sử chứa đựng nhiều chỗ không chính xác về ngày tháng của cuộc chiến tranh cách mạng.statementlanguagewritingwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSai sót, sự thiếu chính xác. Incorrect calibration of a measuring device, or incorrect use; lack of precision."The student's lab report contained several inaccuracies because she didn't follow the instructions for using the microscope properly. "Báo cáo thí nghiệm của sinh viên đó có vài chỗ sai sót vì bạn ấy không làm theo đúng hướng dẫn sử dụng kính hiển vi, dẫn đến thiếu chính xác trong kết quả.technicalsciencedevicequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc