noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn virginal. A musical instrument in the harpsichord family. Ví dụ : "The museum displayed a beautifully restored virginal, its delicate sound echoing through the hall. " Viện bảo tàng trưng bày một cây đàn virginal đã được phục chế rất đẹp, âm thanh thanh thoát của nó vang vọng khắp hành lang. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh trắng, còn trinh, trong trắng. Being or resembling a virgin. Ví dụ : "The snow-covered field looked virginal and untouched after the first snowfall of the year. " Cánh đồng phủ đầy tuyết trông như còn trinh trắng và chưa ai chạm đến sau trận tuyết đầu mùa. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong trắng, tinh khiết. Uncontaminated or pure. Ví dụ : "The snow fell, covering the field in a virginal blanket of white. " Tuyết rơi xuống, phủ lên cánh đồng một màu trắng tinh khôi, như tấm khăn trải còn trinh nguyên. moral quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh sản Parthenogenetic Ví dụ : "The scientist studied the aphid colony, noting that some generations were entirely virginal, reproducing without any need for male fertilization. " Nhà khoa học nghiên cứu quần thể rệp vừng, ghi nhận rằng một số thế hệ hoàn toàn trinh sản, sinh sản mà không cần đến sự thụ tinh của con đực. biology organism sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc