Hình nền cho infixed
BeDict Logo

infixed

/ɪnˈfɪkst/ /ɪnˈfɪkstɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng, gắn vào, cắm vào.

Ví dụ :

Đóng ngòi chích, cắm giáo hoặc phi tiêu.