BeDict Logo

thrusting

/ˈθrʌstɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho thrusting: Huyết thanh.
noun

Sau khi người làm phô mai ép xong phần sữa đông, một cái bát được đặt ra để hứng lấy huyết thanh (phần nước cuối cùng vắt ra từ sữa đông) để sau này dùng làm một loại bơ đặc biệt.