Hình nền cho thrusting
BeDict Logo

thrusting

/ˈθrʌstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm, xô, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Chúng ta xông lên tấn công địch bằng toàn bộ lực lượng.
noun

Ví dụ :

Sau khi người làm phô mai ép xong phần sữa đông, một cái bát được đặt ra để hứng lấy huyết thanh (phần nước cuối cùng vắt ra từ sữa đông) để sau này dùng làm một loại bơ đặc biệt.