adjective🔗ShareGây hiềm khích, gây khó chịu, đáng ghét. Causing ill will, envy, or offense."His constant boasting about his accomplishments was an invidious way to make others feel inadequate. "Việc anh ta liên tục khoe khoang về thành tích của mình là một cách gây khó chịu và khiến người khác cảm thấy kém cỏi.attitudecharacteremotionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây khó chịu, bất công, phân biệt đối xử. (of a distinction) Offensively or unfairly discriminating.""Making distinctions between employees based on their age is an invidious practice." "Việc phân biệt đối xử giữa các nhân viên dựa trên tuổi tác là một hành động gây khó chịu và bất công.moralattitudevaluecharactersocietypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGanh tỵ, đố kỵ, ghen ghét. Envious, jealous."Sarah felt an invidious gaze from her coworker, who clearly wanted the promotion she had just received. "Sarah cảm thấy ánh mắt đầy ganh tỵ từ đồng nghiệp của mình, người rõ ràng là muốn vị trí thăng chức mà cô vừa nhận được.emotioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng ghét, khó chịu, gây căm phẫn. Detestable, hateful, odious."Making a decision about which child to favor would be an invidious task for any parent. "Việc đưa ra quyết định nên thiên vị đứa con nào sẽ là một nhiệm vụ khó khăn và dễ gây bất bình cho bất kỳ bậc cha mẹ nào.attitudecharactermoralnegativesocietyinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc