Hình nền cho inquiline
BeDict Logo

inquiline

/ˈɪŋkwɪlaɪn/

Định nghĩa

noun

Vật sống nhờ, động vật sống nhờ.

Ví dụ :

Con bọ cánh cứng nhỏ bé là một loài vật sống nhờ trong tổ kiến, nó ăn những mẩu thức ăn thừa mà không gây hại gì cho kiến.
noun

Sinh vật sống nhờ hốc cây, sinh vật sống nhờ nước đọng.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận thu thập mẫu từ bể nước trung tâm của cây dứa, hy vọng tìm thấy một sinh vật sống nhờ hốc cây quý hiếm đang phát triển mạnh trong vũng nước nhỏ đó.