Hình nền cho insulates
BeDict Logo

insulates

/ˈɪnsjəleɪts/ /ˈɪnsəleɪts/

Định nghĩa

verb

Cách ly, cô lập.

Ví dụ :

Những bức tường dày của tủ đông cách ly kem, giữ cho kem luôn đông lạnh.