Hình nền cho invincibility
BeDict Logo

invincibility

/ɪnvɪnsɪˈbɪləti/ /ɪnvɪnsəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Bất khả chiến bại, tính bất khả chiến bại.

The quality or state of being invincible; invincibleness.

Ví dụ :

Niềm tin vào sự bất khả chiến bại của bản thân đã giúp vận động viên trẻ vượt qua cơn đau và giành chiến thắng trong cuộc đua.