noun🔗ShareBất khả chiến bại, tính bất khả chiến bại. The quality or state of being invincible; invincibleness."The young athlete's belief in her own invincibility helped her push through the pain and win the race. "Niềm tin vào sự bất khả chiến bại của bản thân đã giúp vận động viên trẻ vượt qua cơn đau và giành chiến thắng trong cuộc đua.qualityabilitycharacterphilosophymythologyliteraturesupernaturalachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc