BeDict Logo

joypad

/ˈdʒɔɪpæd/
Hình ảnh minh họa cho joypad: Tay cầm chơi game, cần điều khiển game.
 - Image 1
joypad: Tay cầm chơi game, cần điều khiển game.
 - Thumbnail 1
joypad: Tay cầm chơi game, cần điều khiển game.
 - Thumbnail 2
noun

Tay cầm chơi game, cần điều khiển game.

Trong chuyến đi xe dài, bọn trẻ tự giải trí bằng cách thay phiên nhau dùng tay cầm chơi game để chơi game đua xe trên máy chơi game cầm tay.