adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay xét đoán, thích phán xét. Of or relating to judgment. Ví dụ : "Her judgemental tone made me feel uncomfortable sharing my personal problems with her. " Cái giọng điệu hay xét đoán của cô ấy khiến tôi không thoải mái khi chia sẻ những vấn đề cá nhân của mình với cô ấy. attitude character mind moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay xét đoán, Thích phán xét, Khắt khe. (chiefly of a person) Inclined to rashly pass judgment, critical. Ví dụ : "My aunt can be very judgemental, always criticizing how I dress and what I do with my life. " Cô tôi hay xét đoán lắm, lúc nào cũng chê bai cách ăn mặc và những việc tôi làm. character human person attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc