Hình nền cho judgemental
BeDict Logo

judgemental

/dʒʌdʒˈmɛntl/ /dʒʌdʒˈmɛntəl/

Định nghĩa

adjective

Hay xét đoán, thích phán xét.

Ví dụ :

Cái giọng điệu hay xét đoán của cô ấy khiến tôi không thoải mái khi chia sẻ những vấn đề cá nhân của mình với cô ấy.