BeDict Logo

juxtapositions

/ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho juxtapositions: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Image 1
juxtapositions: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Thumbnail 1
juxtapositions: Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.
 - Thumbnail 2
noun

Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.

Có một sự đối chiếu đầy xúc động giữa tiếng cười của đám con trai ngoài đường và tiếng khóc của cô gái trên ban công phía trên, sự tương phản này càng thêm sâu sắc vì hai hình ảnh này diễn ra gần nhau.