Hình nền cho juxtapositions
BeDict Logo

juxtapositions

/ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự đặt cạnh nhau, sự tiếp giáp.

Ví dụ :

Sự đặt cạnh nhau giữa những tấm áp phích màu sắc tươi sáng và những bức tranh u ám trên tường lớp học đã tạo ra một hiệu ứng thị giác ấn tượng.
noun

Sự đối chiếu, sự đặt cạnh nhau.

Ví dụ :

Có một sự đối chiếu đầy xúc động giữa tiếng cười của đám con trai ngoài đường và tiếng khóc của cô gái trên ban công phía trên, sự tương phản này càng thêm sâu sắc vì hai hình ảnh này diễn ra gần nhau.