Hình nền cho poignant
BeDict Logo

poignant

/ˈpɔɪn.jənt/

Định nghĩa

adjective

Sắc, nhọn.

Ví dụ :

Con dao làm bếp của người đầu bếp có mũi dao rất sắc nhọn, hoàn hảo để thái các loại rau củ mỏng manh.