Hình nền cho kenneled
BeDict Logo

kenneled

/ˈkenəld/ /ˈkenəldəd/

Định nghĩa

verb

Gửi chó (vào cũi), nhốt (trong cũi).

Ví dụ :

"We kenneled our dog, Max, at the vet's office while we went on vacation. "
Chúng tôi gửi chó Max ở phòng khám thú y (vào cũi) trong thời gian chúng tôi đi nghỉ mát.