noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn. A dog, particularly a breed with a good sense of smell developed for hunting other animals. Ví dụ : "The bloodhound followed the faint scent of the lost child. " Con chó săn đánh hơi theo dấu vết mờ nhạt của đứa trẻ bị lạc. animal nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn, chó. Any canine animal. Ví dụ : "The farmer brought his hunting hound to the field. " Người nông dân dẫn con chó săn của mình ra đồng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ săn lùng, người tìm kiếm. (by extension) Someone who seeks something. Ví dụ : "The student was a relentless hound for knowledge, always asking questions in class. " Cậu sinh viên đó là một kẻ săn lùng kiến thức không ngừng nghỉ, luôn luôn đặt câu hỏi trong lớp. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã si tình, kẻ theo đuổi, tay chơi. (by extension) A male who constantly seeks the company of desirable women. Ví dụ : ""Mark is such a hound; he's always flirting with different women at the office." " Mark đúng là một gã si tình; anh ta lúc nào cũng tán tỉnh hết cô này đến cô khác ở văn phòng. person character sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn, kẻ đốn mạt, người hèn hạ. A despicable person. Ví dụ : "That gossiping hound spread rumors about the new teacher. " Cái kẻ đốn mạt hay ngồi lê đôi mách đó đã đi rêu rao những tin đồn về cô giáo mới. person character moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhồng. A houndfish. Ví dụ : "The aquarium had a beautiful houndfish, which was a striking orange color. " Trong hồ cá có một con cá nhồng rất đẹp, nó có màu cam rực rỡ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, sách nhiễu, đeo bám. To persistently harass. Ví dụ : "He hounded me for weeks, but I was simply unable to pay back his loan." Anh ta cứ quấy rầy tôi suốt mấy tuần, nhưng tôi thật sự không thể trả lại khoản vay cho anh ta được. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, xua đuổi. To urge on against; to set (dogs) upon in hunting. Ví dụ : "The farmer threatened to hound his dogs on the trespassers if they didn't leave his property immediately. " Người nông dân đe dọa sẽ xua chó đuổi những kẻ xâm phạm nếu họ không rời khỏi đất của ông ta ngay lập tức. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gót cột buồm. (in the plural) Projections at the masthead, serving as a support for the trestletrees and top to rest on. Ví dụ : "The carpenter carefully shaped the hounds at the top of the new ship's mast to ensure the trestletrees would sit securely. " Người thợ mộc cẩn thận tạo hình gót cột buồm ở đỉnh cột buồm con tàu mới để đảm bảo các dầm ngang (trestletrees) sẽ nằm chắc chắn. nautical sailing technical part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, thanh giằng. A side bar used to strengthen portions of the running gear of a vehicle. Ví dụ : "The car's front suspension needed new hounds to support the heavy cargo. " Hệ thống treo trước của chiếc xe cần các thanh giằng mới để đỡ hàng hóa nặng. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc