Hình nền cho kingfish
BeDict Logo

kingfish

/ˈkɪŋfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Cá lường.

Any of several food fishes of the genus Menticirrhus from the Atlantic; kingcroaker

Ví dụ :

Ba tôi thích câu cá lường ngoài khơi, mong rằng sẽ nướng được một con cho bữa tối.
noun

Cá thu vua

Caranx

Ví dụ :

"The fisherman was thrilled to reel in a large kingfish, a type of powerful Caranx. "
Người ngư dân vô cùng phấn khởi khi kéo được một con cá thu vua lớn, một loài cá Caranx khỏe mạnh.