noun🔗ShareCá lường. Any of several food fishes of the genus Menticirrhus from the Atlantic; kingcroaker"My dad enjoys fishing for kingfish off the coast, hoping to grill one for dinner. "Ba tôi thích câu cá lường ngoài khơi, mong rằng sẽ nướng được một con cho bữa tối.fishfoodanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá thu. Other Atlantic fish"My dad went fishing and caught a kingfish, along with some flounder. "Bố tôi đi câu cá và bắt được một con cá thu, cùng với một ít cá bơn.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá thu. Any of several similar fishes of the Pacific."My dad loves to grill kingfish he catches when we visit the Pacific coast. "Ba tôi rất thích nướng cá thu mà ông ấy bắt được mỗi khi chúng tôi đến bờ biển Thái Bình Dương.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá thu vua Caranx"The fisherman was thrilled to reel in a large kingfish, a type of powerful Caranx. "Người ngư dân vô cùng phấn khởi khi kéo được một con cá thu vua lớn, một loài cá Caranx khỏe mạnh.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá bớp. The cobia, Rachycentron canadum, of warm waters globally."My uncle loves to catch kingfish in the Gulf of Mexico because they are strong fighters and taste delicious grilled. "Chú tôi thích câu cá bớp ở Vịnh Mexico vì chúng khỏe, quẫy mạnh và nướng lên ăn rất ngon.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc