noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đi xiêu vẹo, dáng đi lảo đảo. A shaky or unsteady gait. Ví dụ : "The old man's reel made it difficult for him to walk to the store. " Điệu đi xiêu vẹo của ông lão khiến ông ấy khó khăn khi đi bộ đến cửa hàng. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy rộn ràng của Scotland, nhạc điệu nhảy này. A lively dance originating in Scotland; also, the music of this dance; often called a Scottish (or Scotch) reel. Ví dụ : "The school band played a lively reel during the talent show. " Ban nhạc của trường đã chơi một điệu "reel" sôi động, một điệu nhảy rộn ràng của Scotland, trong buổi biểu diễn tài năng. culture music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cuộn, cuộn. A kind of spool, turning on an axis, on which yarn, threads, lines, or the like, are wound. Ví dụ : "a garden reel" Một cuộn ống nước tưới vườn. material utensil machine nautical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cuộn, guồng. A machine on which yarn is wound and measured into lays and hanks, —-- for cotton or linen it is fifty-four inches in circuit; for worsted, thirty inches. Ví dụ : "The textile factory used a large reel to wind the cotton yarn into neat, uniform hanks. " Nhà máy dệt sử dụng một cái guồng lớn để cuộn sợi bông thành những bó sợi đều và gọn gàng. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guồng gặt, trục cuốn. A device consisting of radial arms with horizontal stats, connected with a harvesting machine, for holding the stalks of grain in position to be cut by the knives. Ví dụ : "The farmer carefully adjusted the reel on the combine harvester to ensure the wheat stalks were properly positioned for cutting. " Người nông dân cẩn thận điều chỉnh guồng gặt trên máy gặt đập liên hợp để đảm bảo thân lúa mì được giữ đúng vị trí để cắt. agriculture machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn phim tuyển chọn, Đoạn phim giới thiệu. A short compilation of sample film work used as a demonstrative resume in the entertainment industry. Ví dụ : "The aspiring actress put together a reel of her best scenes to send to casting directors. " Cô diễn viên đầy tham vọng đã dựng một đoạn phim tuyển chọn những cảnh diễn tốt nhất của mình để gửi cho các đạo diễn casting. entertainment media job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To wind on a reel. Ví dụ : "The fisherman will reel the line back onto the spool. " Người đánh cá sẽ cuộn dây câu trở lại vào ống chỉ. technology machine nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cuồng, xoay tròn. To spin or revolve repeatedly. Ví dụ : "The spinning top reeled around and around before finally stopping. " Con quay quay cuồng mãi rồi cuối cùng cũng dừng lại. action machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn, thu. To unwind, to bring or acquire something by spinning or winding something else. Ví dụ : "He reeled off some tape from the roll and sealed the package." Anh ấy cuộn một ít băng dính từ cuộn băng rồi dán kín gói hàng. action machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, xiêu vẹo. To walk shakily or unsteadily; to stagger; move as if drunk or not in control of oneself. Ví dụ : "After spinning around several times, the child began to reel and almost fell. " Sau khi xoay vòng vòng mấy lần, đứa trẻ bắt đầu lảo đảo và suýt ngã. body action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, lùi lại. (with back) To back off or step away unsteadily and quickly. Ví dụ : "He reeled back from the punch." Anh ta lảo đảo lùi lại sau cú đấm. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, làm lảo đảo. To make or cause to reel. Ví dụ : "The strong wind made her reel as she stepped outside. " Cơn gió mạnh làm cô ấy loạng choạng khi bước ra ngoài. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, hoa mắt. To have a whirling sensation; to be giddy. Ví dụ : "After spinning around in circles, I began to reel and almost fell over. " Sau khi xoay vòng vòng, tôi bắt đầu thấy choáng váng và suýt ngã. sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, bàng hoàng. To be in shock. Ví dụ : "After hearing the news about the accident, she began to reel from the shock. " Sau khi nghe tin về vụ tai nạn, cô ấy bắt đầu choáng váng vì quá sốc. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, quay. To roll. Ví dụ : "The little boy reeled the fishing line in slowly, feeling the tug of the fish. " Cậu bé từ từ cuộn dây câu vào, cảm nhận được lực kéo của con cá. machine action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc