Hình nền cho reel
BeDict Logo

reel

/ɹiːl/

Định nghĩa

noun

Điệu đi xiêu vẹo, dáng đi lảo đảo.

Ví dụ :

Điệu đi xiêu vẹo của ông lão khiến ông ấy khó khăn khi đi bộ đến cửa hàng.
noun

Điệu nhảy rộn ràng của Scotland, nhạc điệu nhảy này.

Ví dụ :

Ban nhạc của trường đã chơi một điệu "reel" sôi động, một điệu nhảy rộn ràng của Scotland, trong buổi biểu diễn tài năng.
noun

Ví dụ :

Nhà máy dệt sử dụng một cái guồng lớn để cuộn sợi bông thành những bó sợi đều và gọn gàng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh guồng gặt trên máy gặt đập liên hợp để đảm bảo thân lúa mì được giữ đúng vị trí để cắt.
noun

Đoạn phim tuyển chọn, Đoạn phim giới thiệu.

Ví dụ :

Cô diễn viên đầy tham vọng đã dựng một đoạn phim tuyển chọn những cảnh diễn tốt nhất của mình để gửi cho các đạo diễn casting.