Hình nền cho knickerbocker
BeDict Logo

knickerbocker

/ˈnɪkərbɒkər/ /ˈnɪkərˌbɒkər/

Định nghĩa

noun

Kiểu quần ống rộng dưới gối.

Ví dụ :

"The knickerbocker trousers were too baggy for modern fashion. "
Cái quần theo kiểu "knickerbocker" ống rộng dưới gối đó quá thùng thình so với thời trang hiện đại.
noun

Vải linsey-woolsey.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bức ảnh mờ của một người phụ nữ mặc một chiếc váy làm từ vải linsey-woolsey, chất liệu thô ráp của nó vẫn còn nhìn thấy được dù bức ảnh đã cũ.