Hình nền cho landlocked
BeDict Logo

landlocked

/ˈlændlɒkt/ /ˈlændlɑkt/

Định nghĩa

adjective

Không giáp biển, nội lục.

Ví dụ :

"Switzerland is landlocked and obviously will never be a great sea power and must always trade overland."
Thụy sĩ là một quốc gia không giáp biển, nên rõ ràng sẽ không bao giờ trở thành một cường quốc biển và luôn phải buôn bán qua đường bộ.
adjective

Không có lối ra biển, bị bao bọc bởi đất liền.

Ví dụ :

Mảnh đất mới của gia đình bị kẹt giữa các khu đất khác, không có đường đi ra, nên việc đi lại rất khó khăn.