noun🔗ShareĐường bộ, Hành trình đường bộ. (travel) a trip by land between the UK and the Indian Sub-continent or Australia, or between the UK and South Africa."Their overland journey took them through several countries on their way to India. "Hành trình đường bộ của họ đã đưa họ đi qua nhiều quốc gia trên đường đến Ấn Độ.geographyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVận chuyển trên bộ. To transport (especially sheep or other farm animals) over land"The farmer overland his sheep to the higher pastures for summer grazing. "Người nông dân lùa đàn cừu của mình đi bộ lên những đồng cỏ trên cao để chúng ăn cỏ vào mùa hè.animalagriculturevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi đường bộ, vượt đường bộ. To travel across land"The family overland to their grandmother's house for the weekend. "Cuối tuần đó, cả gia đình đi đường bộ đến nhà bà ngoại chơi.wayactionvehicleworldgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐường bộ, trên bộ. By or across land, especially of travel"The hikers planned an overland journey to the mountain peak. "Những người đi bộ đường dài đã lên kế hoạch cho một hành trình trên bộ đến đỉnh núi.geographywayvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTrên bộ, bằng đường bộ. Over, across, or by land."The family traveled overland to visit their grandmother. "Gia đình đó đi bằng đường bộ để thăm bà.geographydirectionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc