Hình nền cho liberated
BeDict Logo

liberated

/ˈlɪbəˌreɪtɪd/ /ˈlɪbəˌreɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Giải phóng, thả tự do.

Ví dụ :

Giáo viên đã cho phép học sinh rời khỏi bàn để các em có thể duỗi người và đi lại cho thoải mái, giải phóng các em khỏi việc phải ngồi yên một chỗ.
adjective

Giải phóng, Thoát khỏi những ràng buộc, Buông thả.

Ví dụ :

Thái độ phóng khoáng của cô ấy đối với thời trang, thoát khỏi những khuôn mẫu gò bó, cho phép cô ấy thể hiện bản thân một cách sáng tạo ở trường.