Hình nền cho liberating
BeDict Logo

liberating

/ˈlɪbəˌreɪtɪŋ/ /ˈlɪbəˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải phóng, trả tự do.

Ví dụ :

Luật mới giải phóng tù nhân khỏi những điều kiện quá khắc nghiệt đã cải thiện chất lượng cuộc sống của họ.
verb

Ví dụ :

Sau nhiều tháng giao tranh, quân đội cuối cùng đã thành công trong việc giải phóng thành phố khỏi sự kiểm soát của địch.