verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng, trả tự do. To set free, to make or allow to be free, particularly Ví dụ : "The new law liberating prisoners from excessively harsh conditions improved their quality of life. " Luật mới giải phóng tù nhân khỏi những điều kiện quá khắc nghiệt đã cải thiện chất lượng cuộc sống của họ. action right politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng To acquire from an enemy during wartime, used especially of cities, regions, and other population centers. Ví dụ : ""After months of fighting, the army finally succeeded in liberating the city from enemy control." " Sau nhiều tháng giao tranh, quân đội cuối cùng đã thành công trong việc giải phóng thành phố khỏi sự kiểm soát của địch. military war politics government nation history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, chiếm đoạt, tước đoạt. To acquire from another by theft or force: to steal, to rob. Ví dụ : "The gang was known for liberating goods from passing trucks. " Băng đảng đó nổi tiếng vì cướp hàng hóa từ những chiếc xe tải đang chạy ngang qua. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng, sự giải phóng. Action of the verb to liberate. Ví dụ : "The liberating of the hostages brought immense relief to their families. " Việc giải cứu con tin đã mang lại sự nhẹ nhõm vô bờ bến cho gia đình họ. action achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng, khai sáng, cởi mở. That serves to liberate, especially to free the mind to accept new ideas. Ví dụ : "a liberating experience" Một trải nghiệm giải phóng tâm trí và mở mang đầu óc. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc