Hình nền cho luma
BeDict Logo

luma

/ˈluma/

Định nghĩa

noun

Một phần trăm dram Armenia.

A currency unit of Armenia, worth one hundredth of an Armenian dram.

Ví dụ :

Vì một viên kẹo có giá chưa tới một dram, bạn có thể phải trả bằng vài luma (một phần trăm dram) nếu tìm được ai đó chịu nhận chúng.