verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải đá dăm, làm đường đá dăm. To cover, as a road, or street, with small, broken stones, so as to form a smooth, hard, convex surface. Ví dụ : "The old dirt track leading to the farm was finally macadamised, making the journey much smoother. " Cuối cùng thì con đường đất cũ dẫn đến nông trại cũng đã được trải đá dăm, giúp cho việc đi lại êm ái hơn rất nhiều. material architecture building environment area way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc