noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cót chính. The principal spring of a clockwork mechanism, which drives it by uncoiling. Ví dụ : "The old clock stopped working because the mainspring was broken. " Cái đồng hồ cổ kia bị hỏng vì dây cót chính của nó bị gãy rồi. machine part technical device time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động lực chính, nguyên nhân chính, lý do chính. The most important reason for something (Cf. spring "origin of something" (literary) (often in the plural) the springs of her ambition). Ví dụ : "My daughter is the mainspring of my life." Con gái là động lực chính trong cuộc sống của tôi. business attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc