Hình nền cho mainspring
BeDict Logo

mainspring

/ˈmeɪnsprɪŋ/ /ˈmeɪnˌsprɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The old clock stopped working because the mainspring was broken. "
Cái đồng hồ cổ kia bị hỏng vì dây cót chính của nó bị gãy rồi.