Hình nền cho chimed
BeDict Logo

chimed

/tʃaɪmd/

Định nghĩa

verb

Ngân nga, reo, đổ chuông.

Ví dụ :

Tôi đứng dậy đi ăn trưa ngay khi đồng hồ treo tường bắt đầu đổ chuông báo giữa trưa.
verb

Kêu vang, ngân nga, réo rắt.

Ví dụ :

Tiếng bập bẹ vô nghĩa của em bé réo rắt khớp một cách ngẫu hứng với nhịp điệu của máy hút bụi, tạo nên một bản song ca buồn cười kỳ lạ.