Hình nền cho malignancy
BeDict Logo

malignancy

/məˈlɪɡ.nən.si/

Định nghĩa

noun

Tính ác tính, sự ác tính.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu làm thêm xét nghiệm để xác định khối u này là lành tính haykhối u ác tính.