Hình nền cho depravity
BeDict Logo

depravity

/dəˈpɹævɪti/

Định nghĩa

noun

Đồi trụy, sự suy đồi đạo đức.

Ví dụ :

Cô giáo vô cùng sốc trước sự đồi trụy của học sinh, thể hiện rõ qua việc em đó liên tục gian dối trong lớp.
noun

Sự đồi trụy, sự sa đọa, sự tha hóa.

Ví dụ :

Nhà thuyết giáo nói về sự đồi trụy của nhân loại, giải thích rằng ngay cả những ý định tốt đẹp nhất cũng có thể bị vấy bẩn bởi những ham muốn ích kỷ bắt nguồn từ bản chất tội lỗi của chúng ta.