noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ thị, mệnh lệnh, ủy nhiệm, sắc lệnh. An official or authoritative command; an order or injunction; a commission; a judicial precept. Ví dụ : "The school board issued a mandate that all students wear school uniforms. " Hội đồng nhà trường đã ban hành chỉ thị bắt buộc tất cả học sinh phải mặc đồng phục. politics government law right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uỷ quyền, sự uỷ nhiệm, sự giao phó. The authority to do something, as granted to a politician by the electorate. Ví dụ : "The new school principal's mandate is to improve student behavior. " Nhiệm vụ được giao phó cho hiệu trưởng mới là cải thiện hành vi của học sinh. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh của giáo hoàng. A papal rescript. Ví dụ : "The Pope's mandate clarified the church's stance on marriage. " Sắc lệnh của giáo hoàng đã làm rõ lập trường của giáo hội về hôn nhân. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệm kỳ, thời gian cầm quyền. A period during which a government is in power. Ví dụ : "The current mandate of the school board is ending next month. " Nhiệm kỳ hiện tại của hội đồng trường sẽ kết thúc vào tháng tới. politics government period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy quyền, giao quyền. To authorize Ví dụ : "The school board mandated a new dress code for all students. " Hội đồng nhà trường đã ủy quyền ban hành một quy định mới về trang phục cho tất cả học sinh. government politics law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, quy định. To make mandatory Ví dụ : "The school board mandated that all students wear school uniforms. " Hội đồng trường đã quy định bắt buộc tất cả học sinh phải mặc đồng phục. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc