BeDict Logo

voicing

/ˈvɔɪsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho voicing: Cấp quyền phát biểu, Cho quyền nói.
 - Image 1
voicing: Cấp quyền phát biểu, Cho quyền nói.
 - Thumbnail 1
voicing: Cấp quyền phát biểu, Cho quyền nói.
 - Thumbnail 2
verb

Cấp quyền phát biểu, Cho quyền nói.

Người điều hành IRC đang cấp quyền phát biểu cho những người dùng có câu hỏi hay để họ có thể tự do nói trong kênh đông người.

Hình ảnh minh họa cho voicing: Sự chỉnh âm, sự tạo âm.
noun

Người thợ sửa đàn organ dành cả buổi chiều để cẩn thận chỉnh âm từng ống sáo, nhằm tạo ra âm thanh phong phú và cân bằng hơn.

Hình ảnh minh họa cho voicing: Sự hữu thanh, sự rung thanh.
 - Image 1
voicing: Sự hữu thanh, sự rung thanh.
 - Thumbnail 1
voicing: Sự hữu thanh, sự rung thanh.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hữu thanh, sự rung thanh.

Trong ngữ âm học, sự khác biệt giữa "sip" và "zip" được quyết định bởi sự hữu thanh (rung thanh); "zip" có rung thanh vì dây thanh quản của bạn rung lên, còn "sip" thì không.

Hình ảnh minh họa cho voicing: Hữu thanh hóa.
noun

Việc hữu thanh hóa âm /s/ trong "cats" thành âm /z/ trong "dogs" cho thấy các âm cuối chỉ số nhiều có thể thay đổi tùy thuộc vào âm đứng trước nó như thế nào.