Hình nền cho voicing
BeDict Logo

voicing

/ˈvɔɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễn đạt, Phát biểu, Bày tỏ.

Ví dụ :

Ông ấy đã bày tỏ những tâm tư, nguyện vọng của cả dân tộc.
verb

Cấp quyền phát biểu, Cho quyền nói.

Ví dụ :

Người điều hành IRC đang cấp quyền phát biểu cho những người dùng có câu hỏi hay để họ có thể tự do nói trong kênh đông người.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đàn organ dành cả buổi chiều để cẩn thận chỉnh âm từng ống sáo, nhằm tạo ra âm thanh phong phú và cân bằng hơn.
noun

Ví dụ :

Trong ngữ âm học, sự khác biệt giữa "sip" và "zip" được quyết định bởi sự hữu thanh (rung thanh); "zip" có rung thanh vì dây thanh quản của bạn rung lên, còn "sip" thì không.
noun

Ví dụ :

Việc hữu thanh hóa âm /s/ trong "cats" thành âm /z/ trong "dogs" cho thấy các âm cuối chỉ số nhiều có thể thay đổi tùy thuộc vào âm đứng trước nó như thế nào.