Hình nền cho mandrel
BeDict Logo

mandrel

/ˈmæn.dɹəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã dùng trục gá để nới rộng chiếc nhẫn bạc.
noun

Ví dụ :

Người thợ tiện đã dùng trục gá để giữ chặt ống kim loại trong khi tiện ren trên máy tiện.