Hình nền cho clamps
BeDict Logo

clamps

/klæmps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng kẹp để giữ các tấm ván gỗ lại với nhau trong khi keo khô.
noun

Đống, lò (nung gạch), đống (quặng), lò (than cốc).

Ví dụ :

Xưởng gạch cũ vẫn còn vài đống gạch chưa nung chất cao ngất, chờ đợt đốt tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Để ngăn bộ khuếch đại vượt quá giới hạn điện áp, thiết kế mạch bao gồm các mạch kẹp (mạch ổn áp) giữ cho tín hiệu không vượt quá một mức nhất định nào đó, dù là lên cao hay xuống thấp.
verb

Giới hạn, kẹp.

Ví dụ :

Trong trò chơi điện tử, máu của người chơi bị giới hạn tối đa ở mức 100, nên dù bạn có nhận thêm điểm thưởng, máu của bạn cũng sẽ không bao giờ vượt quá con số đó.