Hình nền cho grips
BeDict Logo

grips

/ɡɹɪps/

Định nghĩa

verb

Nắm chặt, túm lấy.

Ví dụ :

Sau vài lần trượt, lốp xe đã bám chặt lấy mặt đường.
noun

Rãnh thoát nước, đường rãnh.

Ví dụ :

Đội công nhân đường bộ đã đào những rãnh thoát nước nông dọc theo mép cỏ của đường cao tốc để ngăn nước mưa tràn lên mặt đường.
noun

Nắm, sự nắm chặt, cái kẹp.

Ví dụ :

"That is a grip of cheese."
Kia là cả một đống phô mai đấy.
noun

Thời gian dài, khoảng thời gian dài.

Ví dụ :

"After grips, the old house was finally renovated and looked brand new. "
Sau một khoảng thời gian dài, ngôi nhà cũ cuối cùng cũng được cải tạo và trông như mới.
noun

Kẹp, bộ phận kẹp cáp.

Ví dụ :

Người điều khiển cáp treo kiểm tra bộ phận kẹp cáp để đảm bảo chúng được gắn chắc chắn vào dây cáp trước khi bắt đầu leo dốc.
noun

Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự khuyến khích.

Ví dụ :

"He gave me a grip."
Anh ấy đã giúp đỡ tôi một tay.
noun

Người có sức hút, người truyền cảm hứng.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người có sức hút thật sự; chị ấy luôn giúp tôi làm bài tập về nhà và khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình.