verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn chỉ, xâu chỉ. To put thread through. Ví dụ : "thread a needle" Luồn chỉ vào kim. material process machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, xâu, lách. To pass (through a narrow constriction or around a series of obstacles). Ví dụ : "I think I can thread my way through here, but it’s going to be tight." Tôi nghĩ tôi có thể lách qua chỗ này được, nhưng sẽ rất chật đấy. process action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn chỉ, xâu chỉ. To screw on, to fit the threads of a nut on a bolt Ví dụ : "He was carefully threading the nut onto the bolt to secure the bookshelf. " Anh ấy cẩn thận vặn đai ốc vào bu lông để cố định giá sách. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, xâu, sự luồn chỉ, sự xâu chỉ. The act or process by which something is threaded (in various senses). Ví dụ : "The threading of the needle took some time because the hole was so small. " Việc xâu chỉ vào kim mất một lúc vì lỗ kim quá nhỏ. process action technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Se chỉ, phương pháp se chỉ. An ancient Eastern method for removing hair by means of a thread, which is rolled over the hair in order to pluck it out at the follicle level. Ví dụ : "Maria prefers threading for her eyebrows because it's gentler than waxing and gives her a cleaner shape. " Maria thích se chỉ để tỉa lông mày hơn vì phương pháp này nhẹ nhàng hơn waxing và tạo dáng lông mày sắc nét hơn. appearance culture body tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc