Hình nền cho threading
BeDict Logo

threading

/ˈθɹɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Luồn chỉ, xâu chỉ.

Ví dụ :

Luồn chỉ vào kim.
noun

Ví dụ :

Maria thích se chỉ để tỉa lông mày hơn vì phương pháp này nhẹ nhàng hơn waxing và tạo dáng lông mày sắc nét hơn.