noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái mansard. A mansard roof Ví dụ : "The old house had a beautiful mansard roof with dormer windows peeking out. " Ngôi nhà cổ đó có một mái nhà mansard tuyệt đẹp với những cửa sổ mái nhô ra. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà kiểu Pháp. The upper storey of a building, surrounded by such a roof Ví dụ : "The family expanded the house by adding a bright, new mansard above the second floor, creating extra living space. " Gia đình đã mở rộng ngôi nhà bằng cách xây thêm một tầng mái kiểu Pháp mới, sáng sủa phía trên tầng hai, tạo thêm không gian sinh hoạt. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu Mái Mansard. (of a roof) having two slopes on each side, the lower being steeper than the upper Ví dụ : "The old house had a beautiful mansard roof, giving it a distinctive French look. " Ngôi nhà cổ đó có một mái nhà kiểu Mansard rất đẹp, mang lại cho nó một vẻ ngoài đặc trưng kiểu Pháp. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc