noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa khắc kỷ, người nghiêm khắc. A strict disciplinarian. Ví dụ : "The summer camp counselors were absolute martinets, enforcing every rule with unwavering strictness. " Các anh chị phụ trách trại hè là những người cực kỳ nghiêm khắc, tuân thủ mọi quy tắc một cách tuyệt đối. character person attitude military police job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay xét nét, người quá khắt khe. Anyone who lays stress on a rigid adherence to the details of discipline, or to forms and fixed methods or rules. Ví dụ : "The new supervisor and her strict implementation of the employee handbook made many people feel they were working for martinets rather than supportive leaders. " Việc người giám sát mới quá khắt khe và áp dụng cặn kẽ từng điều trong sổ tay nhân viên khiến nhiều người cảm thấy như đang làm việc cho những người hay xét nét hơn là những người lãnh đạo biết hỗ trợ. character person attitude military organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạn. A martin; a swift. Ví dụ : "Response: "Martinets darted and swooped through the open sky, their movements a blur of feathers and flight." " Nhạn bay lượn nhanh nhẹn trên bầu trời rộng mở, chuyển động của chúng chỉ là một vệt lông và cánh vụt qua. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc