Hình nền cho disciplinarian
BeDict Logo

disciplinarian

/dɪsɪplɪˈnɛəɹɪən/

Định nghĩa

noun

Người kỷ luật, nhà kỷ luật.

Ví dụ :

"He is the chief disciplinarian in the school."
Ông ấy là người chịu trách nhiệm chính về kỷ luật trong trường.