noun🔗ShareNgười kỷ luật, nhà kỷ luật. One who exercises discipline."He is the chief disciplinarian in the school."Ông ấy là người chịu trách nhiệm chính về kỷ luật trong trường.characterpersoneducationattitudejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười nghiêm khắc, người kỷ luật. (by extension) One who believes in discipline as a tool for regulation or control."The strict disciplinarian teacher enforced strict rules about late arrivals. "Cô giáo rất nghiêm khắc luôn thi hành những quy định chặt chẽ về việc đi học muộn.characterpersonattitudeeducationfamilysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỷ luật. Relating to discipline."The teacher had a disciplinarian approach to classroom management, focusing on clear rules and consistent consequences. "Cô giáo có cách quản lý lớp học rất kỷ luật, tập trung vào việc đưa ra các quy tắc rõ ràng và áp dụng hậu quả nhất quán.characterattitudeeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc